Skip to main content

Posts

Vasyl Olexandrovych Sukhomlynsky – Wikipedia tiếng Việt

Olexandrovych Sukhomlynsky Vasyl (tiếng Ukraina: Василь Олександрович Сухомлинський; tiếng Nga: Василий Александрович Сухомлинский) (* 28 tháng 9 năm 1918 - † ngày 2 tháng 9 năm 1970) là một nhà giáo dục nhân văn người Ukraina ở Liên Xô đã thấy mục đích của giáo dục trong việc tạo ra con người nhân văn thật sự.
Sukhomlynsky sinh ra trong một gia đình nông dân ở làng Omelnyk, Vasyliv volost của Olexandria uyezd (ngày nay Onufriyiv Raion của Kirovohrad Oblast tại Ukraina). Năm 1933 cậu hoàn thành khóa học tiểu học sau đó mẹ đưa cậu Kremenchuk nơi anh nhập học vào một trường cao đẳng y tế địa phương (tekhnikum). Tuy nhiên, ông bỏ học y tế và ghi danh vào Robitfak mà ông hoàn thành trong thời gian ngắn hạn. Năm 1935 ông bắt đầu làm giáo viên không xa làng quê. Năm 1938 Sukhomlynsky vào học Viện Sư phạm Poltava và tốt nghiệp cùng năm.





Recent posts

637 Chrysothemis – Wikipedia tiếng Việt

637 Chrysothemis

Tên
Tên

Chrysothemis
Tên chỉ định

1907 YE
Phát hiện
Người phát hiện

Joel Hastings Metcalf
Ngày phát hiện

11 tháng 3 năm 1907
Nơi phát hiện

Taunton, Massachusetts
Thông số quỹ đạo
KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5)
Độ lệch tâm (e)

0.135
Bán trục lớn (a)

3.164 ĐVTV
Cận điểm quỹ đạo (q)

2.735 ĐVTV
Viễn điểm quỹ đạo (Q)

3.592 ĐVTV
Chu kỳ quỹ đạo (P)

5.627 NJ
Độ nghiêng quỹ đạo (i)

0.286°
Kinh độ (Ω)

355.450°
Acgumen (ω)

169.541°
Độ bất thường trung bình (M)

185.941°

637 Chrysothemis là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Themis[1]. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu C, có bề mặt tối và thành phần cấu tạo dường như bằng vật liệu cacbonat.
Tiểu hành tinh này do Joel Hastings Metcalf phát hiện ngày 11.3.1907 ở Taunton, Massachusetts (Hoa Kỳ), và được đặt theo tên Chrysothemis trong thần thoại Hy Lạp, con gái của Agamemnon và Clytemnestra trong vở bi kịch Electra của Sophocles[2]


^«Zappala, V., Ph. Bendjoya, A. Cellino, P. Farinella, và C. Froeschle, Asteroid Dynamical Famili…

Debbie Reynolds – Wikipedia tiếng Việt

Debbie Reynolds
Reynolds năm 1987Sinh
Mary Frances Reynolds
(1932-04-01)1 tháng 4, 1932
El Paso, Texas, Hoa KỳMất
28 tháng 12, 2016(2016-12-28) (84 tuổi)
Los Angeles, California, Hoa KỳNguyên nhân mất
Chảy máu trong não do đột quỵ gây raNơi an nghỉ
Forest Lawn Memorial Park, Hoa KỳNghề nghiệp
Nữ diễn viên, ca sĩ, vũ công, nữ doanh nhânNăm hoạt động
1948–2016Phối ngẫu
Eddie Fisher
(k. 1955; l. 1959)
Harry Karl
(k. 1960; l. 1973)
Richard Hamlett
(k. 1984; l. 1996)Con cái
Người thân
Billie Lourd (cháu gái)Website
debbiereynolds.comMary Frances "Debbie" Reynolds (1 tháng 4 năm 1932 – 28 tháng 12 năm 2016) là một nữ diễn viên, ca sĩ, nữ doanh nhân, nhà sử học điện ảnh, nhà hoạt động nhân đạo và là mẹ của nữ diễn viên kiêm nhà văn Carrie Fisher. Bà từng được đề cử giải Quả cầu vàng cho Diễn viên mới triển vọng nhất nhờ vai Helen Kane trong bộ phim Three Little Words (1951). Vai gây đột phá cũng là vai diễn chính đầu tiên của bà, vai Kathy Selden trong Singin' in the Rain (1952). Bà cũng gặt hái …

622 Esther – Wikipedia tiếng Việt

622 Esther

Tên
Tên

Esther
Tên chỉ định

1906 WP
Phát hiện
Người phát hiện

Joel Hastings Metcalf
Ngày phát hiện

13 tháng 11 năm 1906
Nơi phát hiện

Taunton, Massachusetts
Thông số quỹ đạo
KNTV 26 tháng 5 năm 1995 (ngJ 2449863.5)
Độ lệch tâm (e)

0.242
Bán trục lớn (a)

2.417 ĐVTV
Cận điểm quỹ đạo (q)

1.832 ĐVTV
Viễn điểm quỹ đạo (Q)

3.002 ĐVTV
Chu kỳ quỹ đạo (P)

3.757 NJ
Độ nghiêng quỹ đạo (i)

8.641°
Kinh độ (Ω)

142.401°
Acgumen (ω)

255.708°
Độ bất thường trung bình (M)

-137.354°

622 Esther là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Joel Hastings Metcalf phát hiện ngày 13.11.1906 ở Taunton, Massachusetts (Hoa Kỳ), và được đặt theo tên Esther, nữ anh hùng trong Cựu Ước[1]


^Ý nghĩa của tên tiểu hành tinh từ 1-1500 trên Wikipedia tiếng Anh



Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planetsxts Định vị tiểu hành tinh
621 Werdandi
622 Esther
623 Chimaera xts Các hành tinh vi hình
Các tiểu hành tinh Vulcan
Vành đai chính
Các nhóm và các họ
Các thiên thể gần Trái Đất
Các thiên thể Troia của Mộc …

Quận Washington, Texas – Wikipedia tiếng Việt

Washington County, Texas
Bản đồ

Vị trí trong tiểu bang Texas

Vị trí của tiểu bang Texas trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập

1836
Quận lỵ

Brenham
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước


621 mi² (1.608 km²)
609 mi² (1.577 km²)
12 mi² (31 km²), 1.95%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ


30.373
49/mi² (19/km²)
Website:www.co.washington.tx.us
Quận Washington (tiếng Anh: County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Brenham6. Quận được đặt tên theo George Washington. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 30373 người.


xts  Các quận của Texas
Anderson |
Andrews |
Angelina |
Aransas |
Archer |
Armstrong |
Atascosa |
Austin |
Bailey |
Bandera |
Bastrop |
Baylor |
Bee |
Bell |
Bexar |
Blanco |
Borden |
Bosque |
Bowie |
Brazoria |
Brazos |
Brewster |
Briscoe |
Brooks |
Brown |
Burleson |
Burnet |
Caldwell |
Calhoun |
Callahan |
Cameron |
Camp |
Carson |
Cass |
Castro |
Chambers |
Cherokee |
Childress |
Clay |
Cochran |
Coke |
Coleman |
Collin |
Collingsworth |
Colorado |
Comal |
Comanche |
Concho |
Cooke |

Quận Foard, Texas – Wikipedia tiếng Việt

Foard County, Texas
Bản đồ

Vị trí trong tiểu bang Texas

Vị trí của tiểu bang Texas trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập

1891
Quận lỵ

Crowell
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước


708 mi² (1.834 km²)
707 mi² (1.831 km²)
1 mi² (3 km²), 0.14%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ


1.622
3/mi² (1/km²)
Quận Foard (tiếng Anh: Foard County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Crowell6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 1622 người.


xts  Các quận của Texas
Anderson |
Andrews |
Angelina |
Aransas |
Archer |
Armstrong |
Atascosa |
Austin |
Bailey |
Bandera |
Bastrop |
Baylor |
Bee |
Bell |
Bexar |
Blanco |
Borden |
Bosque |
Bowie |
Brazoria |
Brazos |
Brewster |
Briscoe |
Brooks |
Brown |
Burleson |
Burnet |
Caldwell |
Calhoun |
Callahan |
Cameron |
Camp |
Carson |
Cass |
Castro |
Chambers |
Cherokee |
Childress |
Clay |
Cochran |
Coke |
Coleman |
Collin |
Collingsworth |
Colorado |
Comal |
Comanche |
Concho |
Cooke |
Coryell |
Cottle |
Crane |
Crockett |
Crosby |
Culberson |
Dallam |
Dallas |
Dawson |
Deaf Sm…

Tân Hà (định hướng) – Wikipedia tiếng Việt

Trang định hướng này liệt kê những bài viết liên quan đến tiêu đề Tân Hà.
Nếu bạn đến đây từ một liên kết trong một bài, bạn có thể muốn thay đổi liên kết trỏ trực tiếp đến bài viết dự định.